So sánh Xe máy điện Titan Before All và Xe máy điện BF 150i
Xe máy điện Titan Before All
17,500,000₫15,990,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Before All |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm |
| Số chứng nhận | 0073/VAQ06 - 01/18 - 00 |
| Mã số khung | RPBYGTPVN?VG????? |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1780mm x 750mm x 1060mm |
| Chiều dài cơ sở | 1290mm |
| Cỡ lốp trước | 90/90-12 |
| Cớ lốp sau | 90/90-12 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, cam, xanh dương, xám, trắng, đỏ đô |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | 800w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 1520w/v/ph |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h |
| Khản năng chở nặng | 232kg |
| Số người cho phép chớ | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | 51v |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 60v - 20a |
| Sạc điện | 10 - 12h |
| Board | 800W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 102kg |
| Phân bổ bánh trước | 45kg |
| Phân bổ bánh sau | 57kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1200w |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 60V |
Xe máy điện BF 150i
37,300,000₫36,000,000₫
1. Động Cơ và Vận Hành
- Động cơ: Công suất danh định 1500W, tối đa 2650W.
- Vận tốc tối đa: 50km/h - 70km/h.
- Quãng đường: ~150km/1 lần sạc (tùy điều kiện vận hành).
- Pin: Lithium 76.8V - 20Ah (hoặc 72V20Ah).
- Thời gian sạc: 4-6 tiếng (tự động ngắt khi đầy).
2. Kích Thước và Khối Lượng
- Dài x Rộng x Cao: 1990mm x 765mm x 1135mm.
- Khoảng cách trục bánh xe: 1360mm.
- Khoảng cách gầm: 150mm.
- Trọng lượng xe: 120kg.
- Tải trọng: 200kg - 220kg.
3. Trang Bị và Tính Năng
- Phanh: Phanh đĩa (trước/sau).
- Lốp: Wanda 120/70-14.
- Đèn: Hệ thống đèn LED toàn xe.
- Đồng hồ: Điện tử hiển thị đa thông tin.
- Tiện ích: Smartkey (khóa thông minh).

