So sánh Xe tay ga 50cc Ally SV và Xe tay ga 50cc Ally SV

Xe tay ga 50cc Ally SV
Xe tay ga 50cc Ally SV
26,500,000₫26,500,000₫

Hạng mục

Thông số

Khối lượng bản thân

103 kg

Phân bố khối lượng trục (trước/sau)

41 kg / 62 kg

Số người cho phép chở

2 người

Khối lượng hàng hóa cho phép chở lớn nhất

233 kg

Khối lượng toàn bộ lớn nhất

298 kg

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)

1950 × 695 × 1130 mm

Chiều dài cơ sở

1310 mm

Động cơ

ALLY INT1P39QMBHC, xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí

Dung tích xi lanh

49.4 cm³

Công suất cực đại

2.6 kW / 8500 vòng/phút

Nhiên liệu sử dụng

Xăng không chì

Loại truyền động

– (không ghi)

Cỡ lốp

Trước: 80/90-16 – Sau: 90/90-14

Hệ thống phanh trước

Phanh đĩa

Hệ thống phanh sau

Phanh tang trống

Hệ thống phanh đỗ

Không

Xe chạy nhiên liệu sạch (Clean energy vehicle)

Không

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1.40 L/100 km

Thiết bị giảm phát thải

Có bộ xúc tác; tuần hoàn khí cacte

Xe tay ga 50cc Ally SV
Xe tay ga 50cc Ally SV
26,500,000₫26,500,000₫

Hạng mục

Thông số

Khối lượng bản thân

103 kg

Phân bố khối lượng trục (trước/sau)

41 kg / 62 kg

Số người cho phép chở

2 người

Khối lượng hàng hóa cho phép chở lớn nhất

233 kg

Khối lượng toàn bộ lớn nhất

298 kg

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)

1950 × 695 × 1130 mm

Chiều dài cơ sở

1310 mm

Động cơ

ALLY INT1P39QMBHC, xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí

Dung tích xi lanh

49.4 cm³

Công suất cực đại

2.6 kW / 8500 vòng/phút

Nhiên liệu sử dụng

Xăng không chì

Loại truyền động

– (không ghi)

Cỡ lốp

Trước: 80/90-16 – Sau: 90/90-14

Hệ thống phanh trước

Phanh đĩa

Hệ thống phanh sau

Phanh tang trống

Hệ thống phanh đỗ

Không

Xe chạy nhiên liệu sạch (Clean energy vehicle)

Không

Mức tiêu thụ nhiên liệu

1.40 L/100 km

Thiết bị giảm phát thải

Có bộ xúc tác; tuần hoàn khí cacte



Địa chỉ các Showroom