So sánh Xe máy Honda Winner X phiên bản thể thao - Phanh ABS vs Xe máy Honda Future 125 FI Vành đúc

Xe máy Honda Winner X phiên bản thể thao - Phanh ABS -21%

Xe máy Honda Winner X phiên bản thể thao - Phanh ABS

48.990.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường
  • Tốc độ
  • Ắc quy
  • Động cơ
Xem chi tiết
Xe máy Honda Future 125 FI Vành đúc -10%

Xe máy Honda Future 125 FI Vành đúc

31.390.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường150 - 200km/1lần đổ đầy
  • Tốc độ11.5 kW/ 9000 v/ ph
  • Ắc quy12v - 12a
  • Động cơ1 Năm
Xem chi tiết

Chênh lệch giá: 17.600.000₫ — Xe máy Honda Future 125 FI Vành đúc rẻ hơn.

0/39 thông số khác nhau
Thông số Xe máy Honda Winner X phiên bản thể thao - Phanh ABS Xe máy Honda Future 125 FI Vành đúc
THÔNG TIN CHUNG
Hãng sản xuất Honda
Nhãn hiệu HONDA JC762 FUTURE FI
Xuất xứ Việt Nam
Bảo hành Khung 3 Năm
Bảo hành động cơ, hệ thống điện 1 Năm
Số chứng nhận 0029/VAQ06 - 01/18 - 00
Mã số khung RLHJC762?JZ??????
NGOẠI HÌNH
Chiều dài x rộng x cao 2019mm x 727mm x 1088mm
Chiều dài cơ sở 1278mm
Cỡ lốp trước 90/80-17
Cớ lốp sau 120/70 - 17
Màu sắc có bán Đen đồng
TÍNH NĂNG
Động cơ HONDA KC34E
Loại Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Thể tích 149.1 cm3
Công suất lớn nhât/tốc độ quay 11.5 kW/ 9000 v/ ph
Cách thức thao tác Thông qua tay ga
Quãng đường di chuyển 150 - 200km/1lần đổ đầy
Vận tốc tối đa 50 - 60km/h
Khản năng chở nặng 253kg
Số người cho phép chớ 2người
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số ôc tan 92
PHỤ KIỆN XE
Ắc quy 12v - 12a
Sạc điện Trong quá trình sử dụng
Khung Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện
Giỏ xe Rộng rãi
Gương Một cặp
Khóa 2 bộ
Sổ bảo hành 1 cuốn
Tay ga Làm việc ở một chế độ
Lốp Không săm
Đèn pha Hoạt động ở hai chế độ
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh đĩa
THÔNG TIN KHÁC
Trọng lượng xe 123kg
Phân bổ bánh trước 56kg
Phân bổ bánh sau 67kg
Dung tích bình xăng 3lít
Leo dốc 300

Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.