So sánh Xe máy Espero Cub 81 vành tăm 2018 và Xe ga 50cc Espero Velia
Xe máy Espero Cub 81 vành tăm 2018
15,000,000₫14,000,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Espero |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 3 Năm |
| Bảo hành động cơ, hệ thống điện | 1 Năm |
| Số chứng nhận | 0196/VAQ06-01/16-00 |
| Mã số khung | RPECCB5UM?A?????? |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1850mm x 690mm x 1040mm |
| Chiều dài cơ sở | 1210mm |
| Cỡ lốp trước | 2.25-17 |
| Cớ lốp sau | 2.25-17 |
| Màu sắc có bán | Xanh đen, đỏ |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | 49,5cm3 |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 2200w/7500v/ph |
| Cách thức thao tác | Thông qua tay ga, hộp số |
| Quãng đường di chuyển | 150 - 200km/1lần đổ đầy |
| Vận tốc tối đa | 50 - 60km/h |
| Khản năng chở nặng | 215kg |
| Số người cho phép chớ | 2người |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số ôc tan 92 |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 12v - 12a |
| Sạc điện | Trong quá trình sử dụng |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Giỏ xe | Rộng rãi |
| Gương | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | có săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 85kg |
| Phân bổ bánh trước | 35kg |
| Phân bổ bánh sau | 50kg |
| Dung tích bình xăng | 3lít |
| Leo dốc | 300 |
Xe ga 50cc Espero Velia
23,500,000₫23,500,000₫
Thông số kỹ thuật chung
- Kích thước tổng thể: Dài 1.920 mm × Rộng 660 mm × Cao 1.115 mm
- Khối lượng bản thân: 96 kg
- Khối lượng tải trọng cho phép: 130 kg
- Độ cao yên xe: 770 mm
Động cơ & Vận hành
- Loại động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
- Công suất tối đa: 2,9 kW \ 9.000 vòng/phút
- Vận tốc tối đa: 50 km/h
- Mức tiêu hao nhiên liệu: Khoảng \ (1,5 - 1,8 Lít \ 100 km
- Khởi động: Đề điện (Start) và cần khởi động

