So sánh Xe máy điện Xmen GT2 Nijia vs Xe máy điện Nijia 5G Cool
-10%
Xe máy điện Xmen GT2 Nijia
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Tốc độ950w/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ950w, 3 pha, một chiều không chổi than
| Thông số | Xe máy điện Xmen GT2 Nijia | Xe máy điện Nijia 5G Cool |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Nijia | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | — |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | — |
| Số chứng nhận | 0006/VAQ06-01/18-00 | — |
| Mã số khung | RPLYBEHUM?H9????? | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1800mm x 720mm x 1075mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1280mm | — |
| Cỡ lốp trước | 90/90-12 | — |
| Cớ lốp sau | 90/90-12 | — |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, xanh đen, trắng | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 950w, 3 pha, một chiều không chổi than | — |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 950w/v/ph | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường di chuyển | 60 - 70km/1lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h | — |
| Khản năng chở nặng | 225kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Bảo vệ tụt áp | 51v | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 60v - 20a | — |
| Sạc điện | 10 - 12h | — |
| Board | 1000W | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa | — |
| Gương | Một cặp | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh đĩa | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 95kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 45kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 50kg | — |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1200w | — |
| Điện áp | 220v - 50hz | — |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| Điện áp động cơ | 60V | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

