So sánh Xe máy điện Vinfast Kinet và Xe máy điện VinFast Feliz 2025
Xe máy điện Vinfast Kinet
49,900,000₫49,900,000₫
- Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 2021 x 713 x 1135 mm
- Đường kính bánh xe: Kích thước lốp trước 90/90-14; sau: 120/70-14
- Chiều cao yên xe: 785mm
- Hãng sản xuất: VinFast
- Vận tốc tối đa: 90 km/h chế độ Sport; 45 km/h chế độ Eco
- Loại acquy: 02 Pin LFP 1.5kW
- Chở vật nặng: 130kg
- Quãng đường: 90km (chở 1 người trọng lượng 65 kg)
- Trọng lượng xe: 98 kg
- Mầu sắc: Đỏ, Trắng, Đen, Xanh oliu
- Động cơ xe: Inhub
- Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
- Thời gian sạc:
- Vận hành: Tự động hoàn toàn
- Phanh: Phanh đĩa trước, Phanh cơ sau
- Giảm xóc: Ống lồng giảm chấn thủy lực; Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
- Bánh xe: Thép đúc
- Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc
- Lốp: Không săm
Video đánh giá
Xe máy điện VinFast Feliz 2025
25,480,000₫25,480,000₫
- Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1920mm x 694mm x 1140mm
- Đường kính bánh xe: Bánh trước: 90/90-14 ; Bánh sau: 120/70-14
- Chiều cao yên xe: 780 mm
- Hãng sản xuất: VinFast
- Vận tốc tối đa: 70 km/h
- Loại acquy: 01 Pin LFP 2.4 kWh
- Chở vật nặng: 130kg
- Quãng đường: 134km / 1 lần sạc (điều kiện tiêu chuẩn, vận tốc 30km/h)
- Trọng lượng xe: 102 kg bao gồm pin LFP
- Mầu sắc: Vàng cát, Trắng, Xám xi măng, Đen bóng, Xanh rêu
- Động cơ xe: Inhub 1800W (tối đa 2800W)
- Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
- Thời gian sạc: 6 tiếng 30 phút
- Vận hành: Tự động hoàn toàn
- Phanh: Phanh đĩa trước, Phanh cơ sau
- Giảm xóc: Ống lồng - giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
- Bánh xe: Thép đúc
- Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc
- Lốp: Không săm

