So sánh Xe máy điện VinFast Feliz 2025 và Xe máy điện Vinfast Flazz Max

Xe máy điện VinFast Feliz 2025
Xe máy điện VinFast Feliz 2025
25,480,000₫25,480,000₫
  • Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1920mm x 694mm x 1140mm
  • Đường kính bánh xe: Bánh trước: 90/90-14 ; Bánh sau: 120/70-14
  • Chiều cao yên xe: 780 mm
  • Hãng sản xuất: VinFast
  • Vận tốc tối đa: 70 km/h
  • Loại acquy: 01 Pin LFP 2.4 kWh
  • Chở vật nặng: 130kg
  • Quãng đường: 134km / 1 lần sạc (điều kiện tiêu chuẩn, vận tốc 30km/h)
  • Trọng lượng xe: 102 kg bao gồm pin LFP
  • Mầu sắc: Vàng cát, Trắng, Xám xi măng, Đen bóng, Xanh rêu
  • Động cơ xe: Inhub 1800W (tối đa 2800W)
  • Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
  • Thời gian sạc: 6 tiếng 30 phút
  • Vận hành: Tự động hoàn toàn
  • Phanh: Phanh đĩa trước, Phanh cơ sau
  • Giảm xóc: Ống lồng - giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
  • Bánh xe: Thép đúc
  • Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc
  • Lốp: Không săm

Video đánh giá

Xe máy điện Vinfast Flazz Max
Xe máy điện Vinfast Flazz Max
12,500,000₫12,500,000₫
  • Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1.745 x 700 x 1.050 mm
  • Đường kính bánh xe: Lốp trước/sau: 10 x 3.0
  • Chiều cao yên xe: 760mm
  • Hãng sản xuất: Vinfast
  • Vận tốc tối đa: 48 km/h
  • Loại acquy: Pin LFP 1,5kWh
  • Chở vật nặng: 130kg
  • Quãng đường: 85 km / 1 lần sạc
  • Trọng lượng xe: 72 kg (đã gồm pin)
  • Mầu sắc: Trắng, Cam, Xanh dương
  • Động cơ xe: Inhub tối đa 1500W
  • Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
  • Thời gian sạc: 8 tiếng
  • Vận hành: Tự động hoàn toàn
  • Phanh: Phanh cơ trước/sau
  • Giảm xóc: Thụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
  • Bánh xe: Thép đúc
  • Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc, chống trộm

Video đánh giá



Địa chỉ các Showroom