So sánh Xe máy 50cc Kaiser Gova và Xe tay ga 50cc Ally SV
Xe máy 50cc Kaiser Gova
| Hộp số | Tự động vô cấp |
| Động cơ | Đc xăng 4 thì, xi lanh đơn, làm mát bằng quạt gió |
| Dung tich xy lanh | 50 cc |
| Dung tích nhớt máy | 80 ml |
| Đường kính x hành trình piston (mm) | 39 x 41 |
| Tốc độ tối đa | 56 km/h |
| Hệ thống truyền động, động cơ | Dây đai |
| Hệ thống khởi động | Điện và đạp chân |
| Hệ thống đèn, giảm sóc | |
| Đèn trước | Đèn led bi cầu |
| Đèn sau | Đèn led |
| Đèn xi nhan | Đèn led |
| Giảm sóc trước | Thủy lực |
| Thông số khác | |
| Phanh | Phanh trước thủy lực, đĩa . Sau phanh tang chống |
| Trọng tải | 100kg (trọng lượng của xe + tải trọng(người & hàng hóa) |
| Kích thước vành | Vành trước nhôm đúc , 12 in , sau nôm đúc 10 in |
| Tiêu thụ nhiên liện | 2 lít/100km điều kiện tiêu chuẩn |
| Dung tích bình xăng | 3,8 lít |
Xe tay ga 50cc Ally SV
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Khối lượng bản thân |
103 kg |
|
Phân bố khối lượng trục (trước/sau) |
41 kg / 62 kg |
|
Số người cho phép chở |
2 người |
|
Khối lượng hàng hóa cho phép chở lớn nhất |
233 kg |
|
Khối lượng toàn bộ lớn nhất |
298 kg |
|
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) |
1950 × 695 × 1130 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
1310 mm |
|
Động cơ |
ALLY INT1P39QMBHC, xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
|
Dung tích xi lanh |
49.4 cm³ |
|
Công suất cực đại |
2.6 kW / 8500 vòng/phút |
|
Nhiên liệu sử dụng |
Xăng không chì |
|
Loại truyền động |
– (không ghi) |
|
Cỡ lốp |
Trước: 80/90-16 – Sau: 90/90-14 |
|
Hệ thống phanh trước |
Phanh đĩa |
|
Hệ thống phanh sau |
Phanh tang trống |
|
Hệ thống phanh đỗ |
Không |
|
Xe chạy nhiên liệu sạch (Clean energy vehicle) |
Không |
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu |
1.40 L/100 km |
|
Thiết bị giảm phát thải |
Có bộ xúc tác; tuần hoàn khí cacte |

