So sánh Xe điện Takashi S8 và Xe điện DK S3
Xe điện Takashi S8
11,500,000₫11,500,000₫
| Bảo vệ dòng | 30+/-2A |
| Bảo vệ tụt áp | 42V |
| Lốp | 90/90-10 |
| Phanh trước/Phanh sau | 2 phanh cơ |
| Dung tích bình | 48V/20A |
| Trọng lượng xe | 76kg |
| Tải trọng | 150kg |
| Vận tốc tối đa | 40km/h |
| Ngoại hình | |
| Chiều cao yên | 740 mm |
| Chiều dài – Chiều rộng – Chiều cao | 1720x680x1041mm |
| Thông số khác | |
| IC | 12 ống có dây |
| Quãng đường tối đa (điều kiện lý tưởng) | 75km |
| Thẻ NFC | Có |
Xe điện DK S3
15,990,000₫15,490,000₫
| Màu sắc xe điện DK S3 | Hồng pha lê, Xám khói tuyết, Đỏ đun, Cam kẹo ngọt, Trắng hồng, Caffe, Đen khói, Xanh bơ, Ghi pha lê, Trắng tím, Trắng đen, Xanh mint, Trắng khói tuyết, Ghi đen, Đen pha lê |
| Khối lượng (Kg) | Chưa AQ: 48 kg Có AQ: 77 kg |
| Kích thước D x R x C (mm) | 1660x670x1030 |
| Khoảng sáng gầm ( mm) | 155mm |
| Độ cao yên ngồi ( mm) | 780mm |
| Kích thước vành | Vành trước: MT 2.15×10 Vành sau: WF 10×2.15 |
| Mức tiêu thụ năng lượng (Wh/km) | 46,19 |
| Tốc độ tối đa | 35 km/h |
| Lốp | 3.00 -10 không săm |
| Số Km đi được/ lần sạc | 65 Km 80 Km ở điều kiện lí tưởng |
| Động cơ | Kiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi than Điện áp: 48V Công suất định danh : 250w Max: 920w |
| Bộ điều khiển (ECU)- IC | Điện áp DC: 48V-60V Dòng điện ra: 1.8A – 2.3A Dòng điện bảo vệ khi quá dòng : 25±1A Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39V±1 |
| Phanh | Phanh trước: Phanh đĩa 1 piton Phanh sau : Phanh cơ tang trống |
| Đồng hồ lái (CTM) | Điện tử, tinh thể lỏng: led Hiển thị đầy đủ các thông số: Km/h, đèn báo rẽ, báo pha, báo lỗi, dung lượng AQ, tổng số km, báo mức tốc độ. |
| Ắc quy | Dạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah |
| Loại sạc | 48V-60V 180 W – 225W
dòng sạc 1.8A -3A Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượng |
| Thời gian sạc | 5-7 tiếng |
| Tiện ích/ tính năng đặc biệt | 1.Nút chế độ đỗ xe P (Parking Mode). 2.Đèn pha siêu sáng. 3. Xi nhan trước, sau4. 2 option lắp bình ắc quy 48V-60V5. App điều khiển trên điện thoại6. 3 chế độ lái Eco – Normal – Sport |

