So sánh Xe điện TAILG X51 vs Xe điện Vnbike X6
-20%
Xe điện TAILG X51
- Tốc độĐộ dài quãng đường: 60 km
- Động cơThông số ắc-quy: 60V20Ah
- Quãng đường—
- Ắc quy—
-22%
Xe điện Vnbike X6
- Tốc độ30 - 40km/h
- Động cơ500w, 3 pha, một chiều không chổi than
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Ắc quy1 Năm
Chênh lệch giá: 3.510.000₫ — Xe điện Vnbike X6 rẻ hơn.
| Thông số | Xe điện TAILG X51 | Xe điện Vnbike X6 |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Công suất động cơ: 800W | Thông số ắc-quy: 60V20Ah | — |
| Thông số phanh: Phanh đĩa trước và sau | Thông số lốp: Lốp không săm 90/90-12 | — |
| Tốc độ tối đa: 48 km/h | Độ dài quãng đường: 60 km | — |
| Độ leo dốc: 15° | Thời gian sạc điện: 6-8h | — |
| Trọng lượng xe: 54kg | Kích thước tổng thể: 1695×670×990mm | — |
| Kích thước đóng gói | Chiều dài cơ sở: 1145mm | — |
| Chiều cao yên xe: 725mm | Thông số khác | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 4 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1720mm x 660mm x 1050mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1230mm |
| Cỡ lốp trước | — | 300-10 |
| Cớ lốp sau | — | 300-10 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, xanh dương, trắng, tím, xám... |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | 500w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | — | 500kw/v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 30 - 40km/h |
| Trọng lượng toàn bộ | — | 170kg |
| Số người cho phép chớ | — | 1người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 48v - 20a |
| Sạc điện | — | 08 - 10h |
| Board | — | 500W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | — | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | — | Không |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Không săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 40kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 17kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 23kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 576w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | — | 300 |
| Điện áp động cơ | — | 48V |
| CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH | ||
| Khung sường | — | 48 Tháng |
| Board điều khiển | — | 12 Tháng |
| Sạc xe điện | — | 12 Tháng |
| Ắc quy thống thường | — | 12 Tháng |
| Ắc quy chính hãng theo xe | — | 12 Tháng |
| Pinlithium xe điện | — | 12 đến 24 Tháng (theo quy định nhà sản xuất) |
| Động cơ | — | 18 Tháng |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe điện TAILG X51
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

