So sánh Xe điện Pusan Volvo và Xe đạp điện trợ lực Smart F9
Xe điện Pusan Volvo
12,500,000₫12,500,000₫
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | 1590 x 670 x 1000 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1110 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 110 mm |
| Vận tốc tối đa | 39 km/h |
| Quãng đường di chuyển | 60 km |
| Hệ thống phanh | Phanh đĩa trước và sau |
| Hệ thống đèn chiếu sáng | Hiện đại |
| Loại ắc quy | "Chi - a xít" với công nghệ Nhật Bản gel nano-silica |
| Lốp xe | Trước: 3.00-10, Sau: 3.00-10 |
| Khối lượng bản thân | 75 kg |
| Tải trọng tiêu chuẩn | 75 kg |
| Khối lượng cho phép | 150 kg |
| Số người được chở | 1 |
| Hệ thống treo | Lò xo trụ/thủy lực |
Xe đạp điện trợ lực Smart F9
12,990,000₫11,990,000₫
- Xuất xứ:
- Động cơ: 400W ETF
- Pin: Lithium 36V 15Ah
- Quãng đường: Lên đến 70km/lần sạc
- Tốc độ: 25km/h (có thể mở khóa lên 35km/h)
- Tải trọng: 120kg
- Màu sắc: Xanh đen và Xanh lá cây (sơn tĩnh điện 3 lớp chống trầy xước)
- Kích thước lốp: 26 x 2.1 inch Kenda
- Hệ thống: Shimano 7 cấp + phanh đĩa Shimano
- Khung xe: Hợp kim nhôm cao cấp
- Trọng lượng: 24kg
- Bảo hành: 1 năm

