So sánh Xe điện Powelldd Eiko và Xe điện Vnbike X6
Xe điện Powelldd Eiko
| Thông Số Sản Phẩm | |
|---|---|
| Tên mẫu xe | POWELLDD EIKO |
| Màu sắc | Trắng Ice, Xanh Mint, Đỏ Fire, Xám Silver, Đen Neon |
| Kích Thước và Trọng Lượng | |
| Kích thước (D × R × C) | 1487 × 697 × 1043 mm |
| Khả năng tải trọng | Baga sau chịu tải lên đến 40kg (Chở đồ tiện lợi) |
| Mâm xe | Mâm nhôm cao cấp (Nhẹ hơn, bền hơn và tăng tính thẩm mỹ) |
| Động Cơ và Vận Hành | |
| Công suất động cơ | 600W (Khởi động nhẹ nhàng, vận hành linh hoạt trong đô thị) |
| Tốc độ tối đa* | 32 km/h (GPS) |
| Khả năng leo dốc | 10.6° |
| Phanh | Phanh tang trống trước & sau |
| Giảm xóc | Giảm xóc thủy lực (Giảm rung lắc hiệu quả, êm ái hơn) |
| Pin và Quãng Đường | |
| Loại Ắc Quy | Ắc Quy Graphene 48V22Ah (Đi xa hơn, ổn định hơn, phù hợp đi lại hằng ngày) |
| Quãng đường di chuyển (1 lần sạc)* | 50 – 60 km |
| Công Nghệ Thông Minh & Tiện Ích | |
| Hệ điều hành iMA AI | Kết nối APP thông minh (Quản lý xe và theo dõi trạng thái dễ dàng) |
| Smartkey Pro | Mở khóa cảm ứng Pro (Điện thoại đến gần tự mở khóa) / Hỗ trợ thẻ NFC |
| Auto AI | HHC (Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, giảm trôi xe) & HDC (Hỗ trợ đổ đèo xuống dốc an toàn) |
| Hệ thống ga tự động | Cruise Control (Giảm mỏi tay khi di chuyển quãng đường dài) |
| Tính năng an toàn điện | Tự động tắt nguồn sau khi đỗ xe (An tâm hơn, tránh quên tắt điện) |
Xe điện Vnbike X6
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 4 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm |
| Số chứng nhận | |
| Mã số khung | |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1720mm x 660mm x 1050mm |
| Chiều dài cơ sở | 1230mm |
| Cỡ lốp trước | 300-10 |
| Cớ lốp sau | 300-10 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, xanh dương, trắng, tím, xám... |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | 500w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | 500kw/v/ph |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h |
| Trọng lượng toàn bộ | 170kg |
| Số người cho phép chớ | 1người |
| Bảo vệ tụt áp | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 48v - 20a |
| Sạc điện | 08 - 10h |
| Board | 500W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Không |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 40kg |
| Phân bổ bánh trước | 17kg |
| Phân bổ bánh sau | 23kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 576w |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 48V |
| CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH | ||
|---|---|---|
| Khung sường | 48 Tháng | Đổi mới, hoặc sửa chữa. Không bảo hành khi bị thiên tai, hoả hoạn, tai nạn hay có tác động do ngoại lực, thay đổi kết cấu. |
| Board điều khiển | 12 Tháng | Đổi mới, không bảo hành trong trường hợp dây bị cắt, tháo gỡ, còn nguyên tem bảo hành. |
| Sạc xe điện | 12 Tháng | Không bị bể, vỡ, cắt dây, còn nguyên tem bảo hành của nhà cung cấp, bảo hành đổi mới. |
| Ắc quy thống thường | 12 Tháng |
Bảo hành đổi mới hoặc sửa chữa. Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian. Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe. |
| Ắc quy chính hãng theo xe | 12 Tháng |
Bảo hành đổi mới hoặc sửa chữa. Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian. Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe. |
| Pinlithium xe điện | 12 đến 24 Tháng (theo quy định nhà sản xuất) |
Bảo hành đổi mới 18 tháng, tháng 18-24 sửa chữa. Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian. Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe. |
| Động cơ | 18 Tháng |
Thay động cơ mới trong vòng 18 tháng (mất pha cuộn dây, cháy, khử từ thép, bong, biến dạng trục bánh xe và các vấn đề chất lượng khác không thể sửa chữa). Nếu do áp suất lốp không đủ, sập hố và các lý do khác dẫn đến vành động cơ biến dạng hỏng hóc sẽ không được bảo hành. |

