So sánh Xe điện ESPERO Weezee Plus 3 và Xe đạp điện Espero WEEZEE
Xe điện ESPERO Weezee Plus 3
14,500,000₫14,500,000₫
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Kích thước |
1650 x 705 x 1040 mm |
|
Khối lượng xe |
84 kg |
|
Chiều dài cơ sở |
1160 mm |
|
Chiều cao yên |
750 mm |
|
Lốp trước |
3.00 - 10 (không săm) |
|
Lốp sau |
3.00 - 10 (không săm) |
|
Động cơ điện |
1050W |
|
Tốc độ tối đa |
50 km/h |
|
Quãng đường di chuyển |
Khoảng 80 km / lần sạc |
|
Ắc quy |
48V (4 x 12V) – 22.3Ah |
|
Thời gian sạc |
8 – 12 giờ |
|
Phanh |
Đĩa trước / Tang trống sau |
|
Phuộc |
Thủy lực trước và sau |
Xe đạp điện Espero WEEZEE
14,500,000₫14,500,000₫
| Kích thước | 1570 x 670 x 1020 mm |
| Khối lượng | 40 kg |
| Chiều dài cơ sở | 1150 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 750 mm |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 227W |
| Quãng đường / sạc | 60km ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng) |
| Thời gian sạc | 8 – 12 h |
| Pin Lithilum-Ion | 48V12Ah (01x48V-12Ah) |
| Cỡ lốp trước, sau | 60/100-10 |
| Kiểu phanh trước, sau | Đĩa/Cơ tang trống |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau : | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
| Bảo vệ sụt áp : | 42V ± 1 |
| Bảo vệ quá dòng : | 6A ± 1 |

