So sánh Xe điện Anbico X-AI vs Xe điện Aimia VP966
-12%
Xe điện Anbico X-AI
- Quãng đường60km (trạng thái bình thường)
- Tốc độ42 km/h
- Ắc quy42.5V±0.5V
- Động cơ—
-21%
Xe điện Aimia VP966
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Tốc độ20 - 25km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ250w, 3 pha, một chiều không chổi than
| Thông số | Xe điện Anbico X-AI | Xe điện Aimia VP966 |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Trọng lượng bản thân | +/- 69 kg | — |
| Kích thước dài x rộng x cao | 1560*680*1040 | — |
| Độ cao yên | 760 mm | — |
| Tốc độ tối đa | 42 km/h | — |
| Quãng đường đi với 1 lần sạc | 60km (trạng thái bình thường) | — |
| Khoảng cách trục bánh | 1090 mm | — |
| Khoảng cách gầm xe | 135 mm | — |
| Công suất lớn nhất | 950 W | — |
| Tốc độ vòng quay định mức | 550 r/min | — |
| Điện áp hoạt động | 48V | — |
| Mô men quay dẫn ra định mức | 8.68 Nm | — |
| Lượng điện tiêu hao cho 100km | ≤1,2 kw | — |
| Hiệu suất | >80% | — |
| Điện áp | 48V | — |
| Dung lượng | 20Ah | — |
| Lượng điện tiêu hao tối đa cho 01 lần sạc | ≤ 1.2 kw | — |
| Bộ điều khiển bảo vệ sụt áp ắc quy | 42.5V±0.5V | — |
| Điện áp | 48V | — |
| Bảo vệ điện áp thấp4 | 2 ± 0.5V | — |
| Bảo vệ quá dòng | 25 ± 0.1A | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 4 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1720mm x 660mm x 1050mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1230mm |
| Cỡ lốp trước | — | 300-10 |
| Cớ lốp sau | — | 300-10 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, xanh dương, trắng, tím, xám... |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | 250w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | — | 500kw/v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 20 - 25km/h |
| Trọng lượng toàn bộ | — | 170kg |
| Số người cho phép chớ | — | 1người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 48v - 20a |
| Sạc điện | — | 08 - 10h |
| Board | — | 250W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | — | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | — | Không |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Không săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 40kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 17kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 23kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 576w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | — | 300 |
| Điện áp động cơ | — | 48V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

