So sánh Xe đạp điện Xiaomi Mi Bike Mijia Qicycle vs Xe đạp điện trợ lực Xiaomi Yunbike C1
-11%
Xe đạp điện Xiaomi Mi Bike Mijia Qicycle
13.000.000₫
14.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường45 - 75Km/1 lần sạc
- Tốc độ15 - 20Km/h
- Ắc quy36V - 12A
- Động cơ250W, 3 pha, Không chổi than
-22%
Xe đạp điện trợ lực Xiaomi Yunbike C1
10.000.000₫
12.200.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường40 - 50km/1lần sạc
- Tốc độ20 - 25km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ180w, 3 pha, một chiều không chổi than
Chênh lệch giá: 3.000.000₫ — Xe đạp điện trợ lực Xiaomi Yunbike C1 rẻ hơn.
0/68 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp điện Xiaomi Mi Bike Mijia Qicycle | Xe đạp điện trợ lực Xiaomi Yunbike C1 |
|---|---|---|
| Thông tin chung | ||
| Hãng sản xuất | Xiaomi | — |
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm | — |
| Bảo hành Ác quy, bộ điều khiển | 1 năm | — |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | 1247mm x 556mm x 928mm | — |
| Chiều cao yên xe | 750mm | — |
| Đường kính bánh xe | 18" x 1.75" | — |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu | — |
| Tính năng | ||
| Động cơ | 250W, 3 pha, Không chổi than | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường đi được | 45 - 75Km/1 lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 15 - 20Km/h | — |
| Phụ kiện xe | ||
| Ắc quy | 36V - 12A | — |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy | — |
| Thời gian sạc | 3 - 4giờ | — |
| Công suất | 250W | — |
| Điện áp động cơ | 36V | — |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện | — |
| Điện áp | 220v - 50Hz | — |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | 14,5Kg | — |
| Khả năng chở vật nặng | 75kg | — |
| Bảo vệ tụt áp | 31V | — |
| Bánh xe trước sau | Lốp có săm | — |
| Giảm sóc | Trước, sau | — |
| Chắn bùn | Trước, sau | — |
| Khóa càng | Bánh sau | — |
| Yên xe | Hai yên | — |
| Cốp xe | Giỏ trước | — |
| Đèn | Đèn led | — |
| Tay ga | Làm việc ở 1 chế độ | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | — | Xiaomi |
| Xuất xứ | — | Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1515mm x 660mm x 945mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1285mm |
| Cỡ lốp trước | — | 20x1.125 |
| Cớ lốp sau | — | 20x1.125 |
| Màu sắc có bán | — | Đỏ, trắng, xanh dương, xanh ngọc, tím, hồng cánh sen |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | 180w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | — | 180kw/ v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 40 - 50km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 20 - 25km/h |
| Khả năng chở nặng | — | 120kg |
| Số người cho phép chớ | — | 1người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 36v - 12a |
| Sạc điện | — | 2 - 4h |
| Board | — | 180W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | — | Không |
| Gương | — | Không |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Có săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở 1 chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 16kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 6kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 10kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 432w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 0.432 kw |
| Leo dốc | — | 100 |
| Điện áp động cơ | — | 36V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

