So sánh Xe đạp điện Smart M1 và Xe điện DK S5
Xe đạp điện Smart M1
Khung nhôm hợp kim chất lượng Pin xe đặt kín trong thân xe
Bánh xe có hơi 12inch , vành đúc, động cơ 36V350W mạnh mẽ giúp xe vận hành êm ái với tải trọng 100kg
Yên xe có thể nâng lên hạ xuống thích hợp với nhiều lứa tuổi và chiều cao khác nhau
Chiều cao có thể thích hợp : 145-180cm
Xe chạy với 3 chế độ: thuần điện ( chạy như xe điện), bán tự động ( cảm biến giúp tự động trợ lực), đạp thông thường ( không khởi động hệ thống điện)
Xe thiết kế nhỏ gọn cơ động di chuyển trong phố, đi khoảng cách gần, có thể cho cốp ô tô mang theo khi cần
Dung lượng Pin 8,7ah khoảng cách đi được 30-50km, tốc độ 25km/h
Xe điện DK S5
| Màu sắc | 12 màu |
| Số lượng phiên bản | 2 phiên bản 48v-60v |
| Kiểu loại | Xe máy điện có bàn đạp 240W tốc độ 25km |
| Đối tượng sử dụng | Học sinh, sinh viên |
| Khối lượng (chưa bao gồm pin, AQ) | 45 |
| Kích thước xe | 1630x690x1040 |
| Chiều dài cơ sở | 1170 |
| Khoảng sáng gầm | 150 |
| Độ cao yên | 770 |
| Loại động cơ | BLDC – Động cơ 1 chiều không chổi than |
| Công suất danh định | 240W |
| Công suất tối đa | 950 W |
| Bộ điều khiển | Điện áp DC 48-60V Dòng điện ra: 25A±1 Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39/52V±1 |
| Điện áp sử dụng. Bình sử dụng |
2 Option 48V20Ah 60V20Ah Pin 48v24Ah |
| Công suất sạc (nhãn hiệu DK Bike) | 180 W – 225W Dòng sạc 1.8A -3A Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượng Tự động ngắt điện động cơ khi sạc |
| Tốc độ tối đa | 35 km/h |
| Tải trọng tối đa (kg) | 150 |
| Quãng đường di chuyển | AQ: 80km |
| Chế độ tốc độ | Eco – Normal – Sport |
| TÍnh năng tiện ích | IC điều khiển và đồng hồ hỗ trợ cả 48v và 60v Thẻ từ NFC tiện lợi Điện tử, LED 7 thanh hiển thị đa màu sắc, báo lỗi sự cố xe chống trộm dễ dàng (bóp phanh trước khi tắt chìa khóa) Có thể lắp cả 2 lựa chọn 2 yên ngắn hoặc 1 yên dài Có thể lắp ghế trẻ em Khay cốp trước tiện lợi Tái tạo năng lượng khi không vặn ga App điều khiển, kết nối bluetooth |

