So sánh Xe đạp điện Anbico AP1505 vs Xe điện Anbico X-AI
-13%
Xe đạp điện Anbico AP1505
- Quãng đường40 - 50km/1lần sạc
- Tốc độ30 - 40km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ250w, 3 pha, một chiều không chổi than
-12%
Xe điện Anbico X-AI
- Quãng đường60km (trạng thái bình thường)
- Tốc độ42 km/h
- Ắc quy42.5V±0.5V
- Động cơ—
| Thông số | Xe đạp điện Anbico AP1505 | Xe điện Anbico X-AI |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Anbico | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | — |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | — |
| Số chứng nhận | 0027/VAQ14-01/15-00 | — |
| Mã số khung | 01????????? | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1700mm x 600mm x 1170mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1140mm | — |
| Cỡ lốp trước | 18X2.50(64-355) | — |
| Cớ lốp sau | 18X2.50(64-355) | — |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, xanh dương, trắng, cam | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 250w, 3 pha, một chiều không chổi than | — |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | 250kw/v/ph | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường di chuyển | 40 - 50km/1lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h | — |
| Trọng lượng toàn bộ | 170kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Bảo vệ tụt áp | 41v | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 48v - 12a | — |
| Sạc điện | 06- 08h | — |
| Board | 250W | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Giỏ xe | Rộng rãi | — |
| Gương | Không | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở 3 chế độ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở một chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh kiểu tang trống | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 37kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 13kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 24kg | — |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 576w | — |
| Điện áp | 220v - 50hz | — |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| Điện áp động cơ | 48V | — |
| Thông số | ||
| Trọng lượng bản thân | — | +/- 69 kg |
| Kích thước dài x rộng x cao | — | 1560*680*1040 |
| Độ cao yên | — | 760 mm |
| Tốc độ tối đa | — | 42 km/h |
| Quãng đường đi với 1 lần sạc | — | 60km (trạng thái bình thường) |
| Khoảng cách trục bánh | — | 1090 mm |
| Khoảng cách gầm xe | — | 135 mm |
| Công suất lớn nhất | — | 950 W |
| Tốc độ vòng quay định mức | — | 550 r/min |
| Điện áp hoạt động | — | 48V |
| Mô men quay dẫn ra định mức | — | 8.68 Nm |
| Lượng điện tiêu hao cho 100km | — | ≤1,2 kw |
| Hiệu suất | — | >80% |
| Điện áp | — | 48V |
| Dung lượng | — | 20Ah |
| Lượng điện tiêu hao tối đa cho 01 lần sạc | — | ≤ 1.2 kw |
| Bộ điều khiển bảo vệ sụt áp ắc quy | — | 42.5V±0.5V |
| Bảo vệ điện áp thấp4 | — | 2 ± 0.5V |
| Bảo vệ quá dòng | — | 25 ± 0.1A |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe đạp điện Anbico AP1505
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

