So sánh Xe đạp điện Alpha Mini và Xe đạp điện trợ lực Smart F9
Xe đạp điện Alpha Mini
10,500,000₫9,750,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Alpha |
| Nhãn hiệu | Alpha |
| Số loại | M |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 2 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển, Motor | 1 Năm |
| Số chứng nhận | 0001/VAQ14-01/19-00 |
| Mã số khung | APXB????????? |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1760mm x 630mm x 1150mm |
| Chiều dài cơ sở | 1200mm |
| Cỡ lốp trước | 18x2.50 64-355 |
| Cớ lốp sau | 18x2.50 64-355 |
| Màu sắc có bán | Đỏ đen, trắng đen, xanh dương đen, xanh lá đen |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | ZH48V180WB |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | 250kw/v/ph |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 40 - 50km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h |
| Trọng lượng toàn bộ | 170kg |
| Số người cho phép chớ | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 48v - 12a |
| Sạc điện | 06- 08h |
| Board | 240W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Không |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 39kg |
| Phân bổ bánh trước | 15kg |
| Phân bổ bánh sau | 24kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 576w |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.576 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 48V |
Xe đạp điện trợ lực Smart F9
12,990,000₫11,990,000₫
- Xuất xứ:
- Động cơ: 400W ETF
- Pin: Lithium 36V 15Ah
- Quãng đường: Lên đến 70km/lần sạc
- Tốc độ: 25km/h (có thể mở khóa lên 35km/h)
- Tải trọng: 120kg
- Màu sắc: Xanh đen và Xanh lá cây (sơn tĩnh điện 3 lớp chống trầy xước)
- Kích thước lốp: 26 x 2.1 inch Kenda
- Hệ thống: Shimano 7 cấp + phanh đĩa Shimano
- Khung xe: Hợp kim nhôm cao cấp
- Trọng lượng: 24kg
- Bảo hành: 1 năm

