So sánh ô tô điện trẻ em Mini Cooper HL-198 vs Ô tô điện trẻ em Toyoto 7699
-18%
Ô tô điện trẻ em Toyoto 7699
- Ắc quyTải trọng : 80 Kg
- Động cơTốc độ di chuyển : 3 – 5Km/h
Chênh lệch giá: 1.050.000₫ — ô tô điện trẻ em Mini Cooper HL-198 rẻ hơn.
| Thông số | ô tô điện trẻ em Mini Cooper HL-198 | Ô tô điện trẻ em Toyoto 7699 |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Mã sản phẩm : 7699 | — | Phù hợp cho độ tuổi từ 3 – 10 tuổi |
| Chất liệu : Nhựa và thép | — | Điều khiển từ xa : Bluetooth |
| Kích thước : 132 cm x 85 cm x 68 cm | — | Trọng lượng : 29 Kg |
| Ắc quy : 12V 7Ah | — | Tải trọng : 80 Kg |
| Ghế xe : nhựa | — | Chổ ngồi : 2 chổ |
| Động cơ : 4 | — | Tốc độ di chuyển : 3 – 5Km/h |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

