So sánh Xe máy Kymco K-PIPE 50CC vs Xe máy Candy hermosa 50cc
-14%
Xe máy Kymco K-PIPE 50CC
24.490.000₫
26.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường150 - 200km/1lần đổ đầy
- Tốc độ1800w/7500v/ph
- Ắc quy12v - 12a
- Động cơ1 Năm
Chênh lệch giá: 4.510.000₫ — Xe máy Kymco K-PIPE 50CC rẻ hơn.
0/36 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy Kymco K-PIPE 50CC | Xe máy Candy hermosa 50cc |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Kymco | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | — |
| Bảo hành động cơ, hệ thống điện | 1 Năm | — |
| Số chứng nhận | 0110/VAQ06-01/17-00 | — |
| Mã số khung | RPYFCB210?A?????? | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1950mm x 750mm x 1030mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1300mm | — |
| Cỡ lốp trước | 80/80-17 | — |
| Cớ lốp sau | 90/80-17 | — |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 49cm3 | — |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 1800w/7500v/ph | — |
| Cách thức thao tác | Thông qua tay ga, hộp số | — |
| Quãng đường di chuyển | 150 - 200km/1lần đổ đầy | — |
| Vận tốc tối đa | 50 - 60km/h | — |
| Khản năng chở nặng | 234kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số ôc tan 92 | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 12v - 12a | — |
| Sạc điện | Trong quá trình sử dụng | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Giỏ xe | Rộng rãi | — |
| Gương | Một cặp | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | — |
| Lốp | có săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh đĩa | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 104kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 47kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 57kg | — |
| Dung tích bình xăng | 3lít | — |
| Leo dốc | 300 | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

