So sánh Xe máy điện Roma 2 vs Xe máy điện Vera đèn vuông
-7%
Xe máy điện Roma 2
13.000.000₫
14.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 70 Km/1 lần sạc
- Tốc độ30 - 40 Km/h
- Ắc quy48V - 12A
- Động cơ500W, 3 pha, Không chổi than
-16%
Xe máy điện Vera đèn vuông
21.990.000₫
26.178.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường70 - 80km/1lần sạc
- Tốc độ1520w/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơJVCECO JVC60V800W
Chênh lệch giá: 8.990.000₫ — Xe máy điện Roma 2 rẻ hơn.
0/67 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Roma 2 | Xe máy điện Vera đèn vuông |
|---|---|---|
| Thông tin chung | ||
| Hãng sản xuất | Aima | — |
| Xuất xứ | Đài loan | — |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm | — |
| Bảo hành Ác quy, bộ điều khiển | 1 năm | — |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | 1640mm x 640mm x 1200mm | — |
| Chiều cao yên xe | 750 mm | — |
| Đường kính bánh xe | 16" x 2" | — |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu | — |
| Tính năng | ||
| Động cơ | 500W, 3 pha, Không chổi than | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường đi được | 60 - 70 Km/1 lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40 Km/h | — |
| Phụ kiện xe | ||
| Ắc quy | 48V - 12A | — |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy | — |
| Thời gian sạc | 8 - 10 giờ | — |
| Công suất | 500W | — |
| Điện áp động cơ | 48 V | — |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện | — |
| Điện áp | 220v - 50Hz | — |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | 56 Kg | — |
| Khả năng chở vật nặng | 120kg | — |
| Bảo vệ tụt áp | 41V | — |
| Bánh xe trước sau | Lốp không xam | — |
| Giảm sóc | Trước, sau | — |
| Leo dốc | 35 độ | — |
| Gương hậu | Một cặp | — |
| Yên xe | Liền | — |
| Chắn bùn | Trước, sau | — |
| Đèn | Đèn led | — |
| Tay ga | Làm việc ở 1 chế độ | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1770mm x 700mm x 1090mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1280mm |
| Cỡ lốp trước | — | 100/90-10 |
| Cớ lốp sau | — | 100/90-10 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, trắng, xanh đen, xanh ngọc, đỏ đô |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | JVCECO JVC60V800W |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | — | 1520w/v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 70 - 80km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 40 - 50km/h |
| Khản năng chở nặng | — | 225kg |
| Số người cho phép chớ | — | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 51v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 60v - 20a |
| Sạc điện | — | 10 - 12h |
| Board | — | 800W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | — | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | — | Một cặp |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Không săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh đĩa |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 95kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 35kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 60kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 1200w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 1.2 kw |
| Leo dốc | — | 300 |
| Điện áp động cơ | — | 60V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

