So sánh Xe máy điện Myoko X Men TFX vs Xe máy điện Xmen Sport 2016
-11%
Xe máy điện Myoko X Men TFX
17.990.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường70 - 80km/1lần sạc
- Tốc độ1520w/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ800w, 3 pha, một chiều không chổi than
-17%
Xe máy điện Xmen Sport 2016
17.000.000₫
17.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 80km
- Tốc độ50 - 60km/h cải tiến về tốc độ
- Ắc quy60V - 20A
- Động cơ1200W, 3 pha, Không chổi than
Chênh lệch giá: 990.000₫ — Xe máy điện Xmen Sport 2016 rẻ hơn.
0/67 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Myoko X Men TFX | Xe máy điện Xmen Sport 2016 |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | — |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1750mm x 750mm x 1080mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1260mm | — |
| Cỡ lốp trước | 100/90-12 | — |
| Cớ lốp sau | 100/90-12 | — |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, trắng, xanh dương | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 800w, 3 pha, một chiều không chổi than | — |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 1520w/v/ph | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường di chuyển | 70 - 80km/1lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h | — |
| Khản năng chở nặng | 225kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Bảo vệ tụt áp | 51v | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 60v - 20a | — |
| Sạc điện | 10 - 12h | — |
| Board | 800W | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa | — |
| Gương | Một cặp | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh đĩa | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 95kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 45kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 50kg | — |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1200w | — |
| Điện áp | 220v - 50hz | — |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 1.2 kw | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| Điện áp động cơ | 60V | — |
| Thông tin chung | ||
| Hãng sản xuất | — | Xmen |
| Xuất xứ | — | Đài loan |
| Bảo hành Khung xe, motor | — | 2 năm |
| Bảo hành Ác quy, bộ điều khiển | — | 1 năm |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | — | 1640mm x 640mm x 1200mm |
| Chiều cao yên xe | — | 760 mm |
| Đường kính bánh xe | — | 12 x 2 cm |
| Mầu sắc có bán | — | Đủ mầu |
| Tính năng | ||
| Động cơ | — | 1200W, 3 pha, Không chổi than |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường đi được | — | 60 - 80km |
| Vận tốc tối đa | — | 50 - 60km/h cải tiến về tốc độ |
| Phụ kiện xe | ||
| Ắc quy | — | 60V - 20A |
| Sạc điện | — | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy |
| Thời gian sạc | — | 10 - 12 giờ |
| Công suất | — | 1200W |
| Điện áp động cơ | — | 60 V |
| Khung | — | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện |
| Điện áp | — | 220v - 60Hz |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | — | 86 kg |
| Khả năng chở vật nặng | — | 220 kg |
| Bảo vệ tụt áp | — | 51V |
| Bánh xe trước sau | — | Lốp: Thiết kế lốp đặc không săm, rộng hơn, bám đường |
| Giảm sóc | — | Có giảm xóc trước và sau tạo sự mềm mại khi di chuyển |
| Chắn bùn | — | Thiết kế rộng và cao |
| Gương hậu | — | Đã thiết kế cải tiến thêm 2 gương chiếu hậu rất an toàn so với mẫu trước đó. |
| Yên xe | — | Thiết kế rộng và dài, rất êm ái và thoải mái khi ngồi |
| Cốp xe | — | Thiết kế rộng rãi để đồ |
| Đèn | — | Pha trước và sau soi xa và rộng hơn. |
| Tay ga | — | Làm việc ở 2 chế độ: thường và Sport (Đi được 80km) |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

