So sánh Xe máy điện Kymco Candy 2.0EV vs Xe máy điện Kymco K16+
-19%
Xe máy điện Kymco Candy 2.0EV
15.000.000₫
15.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường50 - 60km/1lần sạc
- Tốc độ30 - 40km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ750w, 3 pha, Không chổi than
-15%
Xe máy điện Kymco K16+
13.500.000₫
15.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường50 - 60km/1lần sạc
- Tốc độ30 - 40km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ750w, 3 pha, một chiều không chổi than
Chênh lệch giá: 1.500.000₫ — Xe máy điện Kymco K16+ rẻ hơn.
6/46 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Kymco Candy 2.0EV | Xe máy điện Kymco K16+ |
|---|---|---|
| Xe máy điện Kymco Candy 2.0EV Xe máy điện Kymco Candy 2.0EV THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Kymco | — |
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung, Motor | 3 Năm | — |
| Bảo hành Ăc quy, Bộ điều khiển | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1810 mm x 640 mm x 1030 mm | 1750mm x 670mm x 1120mm |
| Chiều cao yên xe | 750 mm | — |
| Đường kính bánh xe | 90/90-10 | — |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, trắng, xanh, xám | Đen, đỏ, xanh dương, trắng |
| Chiều dài cơ sở | — | 1200mm |
| Cỡ lốp trước | — | 90/80-12 |
| Cớ lốp sau | — | 90/80-12 |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 750w, 3 pha, Không chổi than | 750w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Cách thức thao tác | Tự động | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 50 - 60km/1lần sạc | 50 - 60km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h | 30 - 40km/h |
| Khả năng chở nặng | 160kg | 160kg |
| Bảo vệ tụt áp | 41v | 41v |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | — | 75kw/ v/ph |
| Số người cho phép chớ | — | 1người |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 48v - 20a | 48v - 20a |
| Sạc điện | 8 - 10h | 10 - 12h |
| Board | 800W | 800W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Một cặp | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh đĩa |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 95kg | 85kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 950w | 1200w |
| Điện áp | 220v - 50hz | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 | 300 |
| Điện áp động cơ | 48V | 48V |
| Phân bổ bánh trước | — | 40kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 45kg |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | — | Kymco |
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| Số chứng nhận | — | 0042/VAQ06 - 01/17 - 00 |
| Mã số khung | — | RPYYMDGAK?A2????? |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện Kymco Candy 2.0EV
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

