So sánh Xe điện KAZUKI V3 PLUS vs Xe điện KAZUKI HECMAN S
Chênh lệch giá: 3.750.000₫ — Xe điện KAZUKI V3 PLUS rẻ hơn.
4/13 thông số khác nhau
| Thông số | Xe điện KAZUKI V3 PLUS | Xe điện KAZUKI HECMAN S |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| BẢO VỆ DÒNG | 30+/-2A | 30+/-2A |
| BẢO VỆ TỤT ÁP | 42+/-0.5V | 42+/-0.5V |
| LỐP | Không săm (300-10mm) | Không săm (300-10mm) |
| PHANH TRƯỚC/ PHANH SAU: | Tang trống | Tang trống |
| DUNG TÍCH BÌNH | 48V/20A | 48V/20A |
| TRỌNG LƯỢNG XE | 75kg | 85kg |
| TẢI TRỌNG | 150kg | 160kg |
| VẬN TỐC TỐI ĐA | 40 km/h | 40 km/h |
| CHIỀU CAO YÊN | 760mm | 740mm |
| CHIỀU DÀI – CHIỀU RỘNG – CHIỀU CAO | 1670x660x1040mm | 1750x660x1020mm |
| IC | 12 ống có dây | 12 ống có dây |
| QUÃNG ĐƯỜNG TỐI ĐA (ĐIỀU KIỆN LÝ TƯỞNG) | 80km | 80km |
| THẺ NFC | Có | Có |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

